TanroDictionary Sổ từ

inhabitation

/ɪnˌhæbəˈteɪʃən/

Anh
0

inhabitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ở, sự cư trú; Nơi ở, nơi cư trú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ở, sự cư trú.danh từEN-VI Dict
  2. Nơi ở, nơi cư trú.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their inhabitation of the cabin was temporary.

  2. The old cave became their inhabitation.