Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabitđộng từEN-VI Dict
- Có người ở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many birds inhabited the quiet island.
-
The inhabited house had warm lights inside.
/ɪnˈhæbɪtɪd/
inhabited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabit; Có người ở.
Many birds inhabited the quiet island.
The inhabited house had warm lights inside.