TanroDictionary Sổ từ

inhabited

/ɪnˈhæbɪtɪd/

Anh
0

inhabited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabit; Có người ở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inhabitđộng từEN-VI Dict
  2. Có người ở.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many birds inhabited the quiet island.

  2. The inhabited house had warm lights inside.