Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhabit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish is inhabiting a small pond.
/ɪnhˈæbɪtɪŋ/
inhabiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhabit.
The fish is inhabiting a small pond.