Nghĩa tiếng Việt
- Không hài hoà, không cân đối.tính từEN-VI Dict
- Không du dương, không êm tai, chối tai.tính từEN-VI Dict
- Không hoà thuận, không hoà hợp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The design looked inharmonious and crowded.
-
The inharmonious song made her wince.
-
Their inharmonious teamwork slowed the project.