Nghĩa tiếng Việt
- Không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke inharmoniously during the meeting.
/ɪˈnhɑːrməniːəsliː/
inharmoniously là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không hài hoà, không cân đối, không nhịp nhàng.
She spoke inharmoniously during the meeting.