Nghĩa tiếng Việt
- Vốn có ở (ai... ) (đức tính).động từEN-VI Dict
- Vốn thuộc về (ai... ), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Kindness can inhere in a good teacher.
-
Trust may inhere in a close friendship.