TanroDictionary Sổ từ

inhere

/ɪnˈhɪə(r)/

Anh
0

inhere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vốn có ở (ai... ) (đức tính); Vốn thuộc về (ai... ), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vốn có ở (ai... ) (đức tính).động từEN-VI Dict
  2. Vốn thuộc về (ai... ), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Kindness can inhere in a good teacher.

  2. Trust may inhere in a close friendship.