Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhere.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Inhering in the rule is a simple safety check.
/ɪnhˈɜːrɪŋ/
inhering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhere.
Inhering in the rule is a simple safety check.