Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inheritability appeared in the report.
/ɪnˌherətəˈbɪləti/
inheritability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể thừa hưởng, tính có thể thừa kế.
The inheritability appeared in the report.