Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inheritđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He inherited a set of old books.
/ɪnˈhɛrɪtɪd/
inherited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inherit.
He inherited a set of old books.