Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inherit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was inheriting her grandmother's small house.
/ɪnhˈɛrɪtɪŋ/
inheriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inherit.
She was inheriting her grandmother's small house.