Nghĩa tiếng Việt
- Sự vốn có, tính cố hữu.danh từEN-VI Dict
- Tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inhesion of this habit is hard to break.
-
Her kindness had a strong inhesion in family life.
/ɪnˈhɪʒən/
inhesion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vốn có, tính cố hữu; Tính vốn thuộc về; sự vốn gắn liền với.
The inhesion of this habit is hard to break.
Her kindness had a strong inhesion in family life.