Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được.tính từEN-VI Dict
- Có thể ngăn cấm được, có thể cấm được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The habit is inhibitable with practice.
-
That action is inhibitable in this area.