TanroDictionary Sổ từ

inhibitable

/ɪnˈhɪbətət/

Anh
0

inhibitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được; Có thể ngăn cấm được, có thể cấm được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ngăn chặn được, có thể hạn chế được; có thể kiềm chế được.tính từEN-VI Dict
  2. Có thể ngăn cấm được, có thể cấm được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The habit is inhibitable with practice.

  2. That action is inhibitable in this area.