TanroDictionary Sổ từ

inhibited

/ɪnˈhɪbɪtɪd/

Anh
0

inhibited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inhibit; Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của inhibitđộng từEN-VI Dict
  2. Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She inhibited her laughter during the talk.

  2. He seemed inhibited at the party.