Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của inhibitđộng từEN-VI Dict
- Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She inhibited her laughter during the talk.
-
He seemed inhibited at the party.
/ɪnˈhɪbɪtɪd/
inhibited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của inhibit; Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.
She inhibited her laughter during the talk.
He seemed inhibited at the party.