Nghĩa tiếng Việt
- Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved inhibitedly through the crowd.
/ɪnˈhɪbɪtɪdli/
inhibitedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.
He moved inhibitedly through the crowd.