TanroDictionary Sổ từ

inhibitedly

/ɪnˈhɪbɪtɪdli/

Anh
0

inhibitedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gượng gạo, rụt rè, thiếu tự nhiên.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He moved inhibitedly through the crowd.