Nghĩa tiếng Việt
- Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- Người ngăn cấm, người cấm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was an inhibiter of bad habits.
-
The manager acted as an inhibiter of risky choices.