TanroDictionary Sổ từ

inhibiter

/ˈɪnhəˌbɪtə/

Anh
0

inhibiter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế; Người ngăn cấm, người cấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế.danh từEN-VI Dict
  2. Người ngăn cấm, người cấm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher was an inhibiter of bad habits.

  2. The manager acted as an inhibiter of risky choices.