Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhibit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Lack of sleep is inhibiting her focus.
/ɪnhˈɪbɪtɪŋ/
inhibiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inhibit.
Lack of sleep is inhibiting her focus.