Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.danh từEN-VI Dict
- (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her inhibition stopped her from speaking.
-
The medicine caused a slight inhibition.