Nghĩa tiếng Việt
- Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.tính từEN-VI Dict
- Để ngăn cấm, để cấm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rules can be inhibitive in a creative class.
-
The sign was inhibitive for loud behavior.
/ɪnˈhɪvətɪbəd/
inhibitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế; Để ngăn cấm, để cấm.
Rules can be inhibitive in a creative class.
The sign was inhibitive for loud behavior.