Nghĩa tiếng Việt
- Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế.tính từEN-VI Dict
- Để ngăn cấm, để cấm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fear can be inhibitory during public speaking.
-
The policy was inhibitory to loud noise.
/ɪnhˈɪbɪtərˌi/
inhibitory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế; Để ngăn cấm, để cấm.
Fear can be inhibitory during public speaking.
The policy was inhibitory to loud noise.