Nghĩa tiếng Việt
- Tính không mến khách.danh từEN-VI Dict
- Tính không ở được, tính không trú ngụ được (khí hậu, vùng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their inhospitaliti toward guests felt cold.
-
The desert's inhospitaliti made camping hard.