Nghĩa tiếng Việt
- Tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man.danh từEN-VI Dict
- Điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inhumaniti shocked everyone in the room.
-
They discussed the inhumanity today.