Nghĩa tiếng Việt
- Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inhumation took place near the hill.
/ˌɪnhjuːˈmeɪʃn/
inhumation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chôn, sự chôn cất, sự mai tángg.
The inhumation took place near the hill.