TanroDictionary Sổ từ

inhume

/ɪnˈhjuːm/

Anh
0

inhume là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chôn, chôn cất, mai táng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chôn, chôn cất, mai táng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They inhume the body in the quiet yard.