Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất thù địch; tính chất không thân thiện.danh từEN-VI Dict
- Tính chất độc hại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inimicality was useful in class.
/ɪˌnɪmɪˈkælɪti/
inimicality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thù địch; tính chất không thân thiện; Tính chất độc hại.
The inimicality was useful in class.