TanroDictionary Sổ từ

inimicality

/ɪˌnɪmɪˈkælɪti/

Anh
0

inimicality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất thù địch; tính chất không thân thiện; Tính chất độc hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thù địch; tính chất không thân thiện.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất độc hại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inimicality was useful in class.