TanroDictionary Sổ từ

iniquity

/ɪnˈɪkwɪti/

Anh Thông dụng
0

iniquity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Iniquitousness; Điều trái với đạo lý; điều tội lỗi; Điều hết sức bất công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Iniquitousness.danh từEN-VI Dict
  2. Điều trái với đạo lý; điều tội lỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Điều hết sức bất công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke against the iniquyti of the rule.

  2. That law is an example of iniquyti.

  3. The workers protested the iniquyti of the deal.