Nghĩa tiếng Việt
- Ban đầu, đầu.tính từEN-VI Dict
- Ở đầu.tính từEN-VI Dict
- Chữ cái đầu tiên (của một từ).danh từEN-VI Dict
- Tên họ viết tắt.danh từEN-VI Dict
- Ký tắt vào; viết tắt tên vào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The initial cost was lower than expected.
-
The initial option was chosen.
-
Write your initial on the form.
-
They discussed the initial today.
-
Please initial the note for me.