TanroDictionary Sổ từ

initialize

/ɪˈnɪʃəˌlaɪz/

Anh
0

initialize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khởi chạy, chuẩn bị làm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khởi chạy, chuẩn bị làm việc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please initialize the device before use.