TanroDictionary Sổ từ

initiatory

/ɪˈnɪʃiəˌtɔri/

Anh
0

initiatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, đầu; Để vỡ lòng, để khai tâm; Để kết nạp; để thụ giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở đầu, bắt đầu, đầu.tính từEN-VI Dict
  2. Để vỡ lòng, để khai tâm.tính từEN-VI Dict
  3. Để kết nạp; để thụ giáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The initiatory lesson was easy and clear.

  2. That initiatory class built my confidence.

  3. The initiatory ceremony welcomed every new member.