Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà).danh từWiktionary
- Người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà).danh từWiktionary
- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo (đàn bà).danh từWiktionary
initiatress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng (đàn bà); Người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà); người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo (đàn bà).