Nghĩa tiếng Việt
- Tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His injudiciousness led to a bad choice.
/ˌɪndʒuːˈdɪʃəsnəs/
injudiciousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thiếu cân nhắc, tính thiếu suy nghĩ; tính dại dột, tính tếu.
His injudiciousness led to a bad choice.