TanroDictionary Sổ từ

injured

/ˈɪndʒəd/

Anh
0

injured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của injure; Bị tổn thương, bị làm hại, bị thương; Bị xúc phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của injuređộng từEN-VI Dict
  2. Bị tổn thương, bị làm hại, bị thương.tính từEN-VI Dict
  3. Bị xúc phạm.tính từEN-VI Dict
  4. Tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He injured his knee during practice.

  2. The injured bird could not fly.

  3. She felt injured by his rude comment.

  4. She spoke in an injured voice after the argument.

  5. in an injured voice

    với giọng nói tỏ ra mếch lòng