TanroDictionary Sổ từ

injurer

/ˈɪndʒɜːɜː/

Anh
0

injurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương; Người xúc phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.danh từEN-VI Dict
  2. Người xúc phạm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The injurer apologized after the accident.

  2. The injurer faced a clear warning.