Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương.danh từEN-VI Dict
- Người xúc phạm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The injurer apologized after the accident.
-
The injurer faced a clear warning.
/ˈɪndʒɜːɜː/
injurer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm tổn thương, người làm hại, người làm bị thương; Người xúc phạm.
The injurer apologized after the accident.
The injurer faced a clear warning.