Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất có hại, khả năng làm hại.danh từEN-VI Dict
- Tính chất thoá mạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Too much sun can cause injuriousness to skin.
-
The comment's injuriousness hurt the team's trust.
/ɪnˈdʒʊriəsnəs/
injuriousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất có hại, khả năng làm hại; Tính chất thoá mạ.
Too much sun can cause injuriousness to skin.
The comment's injuriousness hurt the team's trust.