TanroDictionary Sổ từ

injustice

/ɪnˈdʒʌstɪs/

Anh Thông dụng
0

injustice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất công; Việc bất công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bất công.danh từEN-VI Dict
  2. Việc bất công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke out against injustice everywhere.

  2. It is a grave injustice to treat people poorly.

  3. to do something an injustice

    đánh giá ai một cách bất công; bất công đối với ai