TanroDictionary Sổ từ

ink-pad

/ˈɪŋkˈpæd/

Anh
0

ink-pad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp mực dấu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp mực dấu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pressed his thumb on the ink-pad.