TanroDictionary Sổ từ

inland

/ˌɪnˈlænd/

Anh Thông dụng
0

inland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước; Ở trong nước, ở sâu trong nước; Nội địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước.danh từEN-VI Dict
  2. Ở trong nước, ở sâu trong nước.tính từEN-VI Dict
  3. Nội địa.tính từEN-VI Dict
  4. Ở trong nước, ở sâu trong nước, về phía trong nước.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We spent the summer inland, far from the coast.

  2. Many inland cities are very beautiful.

  3. They focus on inland trade for profit.

  4. The farm lies inland from the harbor.

  5. They moved inland after the storm passed.