/ˈɪnˌlɑɪər/
inlier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lớp đá trồi lên.
The rocky inlier rose above the field.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm