TanroDictionary Sổ từ

inmate

/ˈɪnmeɪt/

Anh
0

inmate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tù nhân; Người ở cùng (trong một nhà...); Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Người ở cùng (trong một nhà...).danh từEN-VI Dict
  3. Người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inmate waited quietly in the yard.

  2. Our new inmate shares the apartment with us.

  3. The inmate rested while the nurse checked her.