TanroDictionary

inner

/ˈɪnə(r)/

Anh
0

inner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trong nước, nội bộ; Thân nhất, thân cận; Tinh thần; bên trong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trong nước, nội bộ.tính từEN-VI Dict
  2. Thân nhất, thân cận.tính từEN-VI Dict
  3. Tinh thần; bên trong.tính từEN-VI Dict
  4. Trong thâm tâm, thầm kín.tính từEN-VI Dict
  5. Bên trong.danh từEN-VI Dict
  6. Vòng sát điểm đen (của bia); phát bắn trúng vòng sát điểm đen (của bia).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The inner ring was marked in blue.

  2. He shared the news with his inner friends.

  3. You must find your inner strength to succeed.

  4. He hid his inner emotion behind a smile.

  5. The inner of the box was lined with cloth.