TanroDictionary Sổ từ

innocence

/ˈɪnəsns/

Anh Thông dụng
0

innocence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô tội, tính không có tội; Tính trong trắng; sự còn trinh; Tính ngây thơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vô tội, tính không có tội.danh từEN-VI Dict
  2. Tính trong trắng; sự còn trinh.danh từEN-VI Dict
  3. Tính ngây thơ.danh từEN-VI Dict
  4. Tính không có hại, tính không hại.danh từEN-VI Dict
  5. Người vô tội; người ngây thơ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her innocence was clear from her calm face.

  2. The story showed the child's innocence.

  3. His innocence made him trust strangers easily.

  4. The soap's innocence made it safe to use.

  5. The judge quickly freed the innocent innocence.