Nghĩa tiếng Việt
- Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The innocent entry barrier was important at work.
/ ˈbɛriɜː/
innocent entry barrier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.
The innocent entry barrier was important at work.