Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt.danh từEN-VI Dict
- Tính chất tẻ nhạt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drink's innocuiti made it safe for children.
-
The speech had a dull innocuiti.