Nghĩa tiếng Việt
- Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt.tính từEN-VI Dict
- Tẻ nhạt (tiểu thuyết... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medicine had an innocuous smell.
-
The article was harmless but innocuous.
/ɪˈnɒkjuəs/
innocuous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt; Tẻ nhạt (tiểu thuyết... ).
The medicine had an innocuous smell.
The article was harmless but innocuous.