Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innovate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were innovating in small steps.
/ˈɪnəvˌeɪtɪŋ/
innovating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innovate.
They were innovating in small steps.