Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose an innovative way to store books.
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
innovative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.
They chose an innovative way to store books.