TanroDictionary Sổ từ

innovatory

/ˈɪnəveɪtɪv/

Anh
0

innovatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team tried an innovatory way to learn.