Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của innuendođộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She innuendoed about his long lunch break.
/ˌɪnjuˈendəʊd/
innuendoed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của innuendo.
She innuendoed about his long lunch break.