Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innuendo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept innuendoing during the whole awkward meal.
/ˌɪnjuˈendəʊɪŋ/
innuendoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của innuendo.
He kept innuendoing during the whole awkward meal.