Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu chất bổ, không bổ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This snack is innutritious and fills you only briefly.
/ɪˌnʌnˈtrɪjətiːz/
innutritious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thiếu chất bổ, không bổ.
This snack is innutritious and fills you only briefly.