Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý.danh từEN-VI Dict
- Sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inobservance of details caused mistakes.
-
Their inobservance of the rules brought a warning.