TanroDictionary Sổ từ

inobservance

/ˌɪnəbˈzɜːvənts/

Anh
0

inobservance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý; Sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thiếu quan sát, sự thiếu chú ý.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không thi hành, sự không chấp hành (luật lệ... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inobservance of details caused mistakes.

  2. Their inobservance of the rules brought a warning.